接收 đọc là jiēshōu, nghĩa là tiếp nhận, nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
接收
jiēshōu
tiếp nhận, nhận
động từ

Ví dụ với 接收

学校接收了二十名新学生。
Xuéxiào jiēshōu le èrshí míng xīn xuésheng.
Nhà trường đã tiếp nhận hai mươi học sinh mới.

Lưu ý khi dùng

Khác 接受: 接收 là nhận vật cụ thể (tin nhắn, thư, hàng, người); 接受 là chấp nhận ý kiến, lời mời.

Cách viết 接收 (thứ tự nét)

接… nét
收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 接收

ChữPinyinBộ thủSố nét
接jiē扌11
收shōu攵6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 接收

接收 tiếng Trung là gì?

接收 (jiēshōu) nghĩa là tiếp nhận, nhận (động từ).

接收 đọc thế nào?

接收 đọc là jiēshōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接收 thế nào?

Ví dụ: 学校接收了二十名新学生。 (Xuéxiào jiēshōu le èrshí míng xīn xuésheng.) nghĩa là: Nhà trường đã tiếp nhận hai mươi học sinh mới.

接收 thuộc cấp HSK mấy?

接收 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet