觉 đọc là jiào, nghĩa là giấc ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
觉
jiào
giấc ngủ
danh từBộ thủ 见9 nét

Ví dụ với 觉

他每天要睡八个小时的觉。
Tā měitiān yào shuì bā ge xiǎoshí de jiào.
Mỗi ngày anh ấy ngủ tám tiếng.

Lưu ý khi dùng

Đọc jiào khi là giấc ngủ: 睡觉, 午觉 (giấc trưa), 睡一觉. Đọc jué trong 觉得 (cảm thấy), 感觉.

Cách viết 觉 (thứ tự nét)

觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 觉

觉 tiếng Trung là gì?

觉 (jiào) nghĩa là giấc ngủ (danh từ).

觉 đọc thế nào?

觉 đọc là jiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 觉 thế nào?

Ví dụ: 他每天要睡八个小时的觉。 (Tā měitiān yào shuì bā ge xiǎoshí de jiào.) nghĩa là: Mỗi ngày anh ấy ngủ tám tiếng.

觉 thuộc cấp HSK mấy?

觉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet