骄傲 đọc là jiāo'ào, nghĩa là tự hào; kiêu ngạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
骄傲
jiāo'ào
tự hào; kiêu ngạo
tính từ; danh từ

Ví dụ với 骄傲

我为你感到骄傲。
Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.
Tôi cảm thấy tự hào về bạn.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: tự hào (为…骄傲, tích cực) và kiêu ngạo (骄傲自满, tiêu cực). Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Cách viết 骄傲 (thứ tự nét)

骄… nét
傲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 骄傲

ChữPinyinBộ thủSố nét
骄jiāo马9
傲ào亻12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 骄傲

骄傲 tiếng Trung là gì?

骄傲 (jiāo'ào) nghĩa là tự hào; kiêu ngạo (tính từ; danh từ).

骄傲 đọc thế nào?

骄傲 đọc là jiāo'ào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骄傲 thế nào?

Ví dụ: 我为你感到骄傲。 (Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.) nghĩa là: Tôi cảm thấy tự hào về bạn.

骄傲 thuộc cấp HSK mấy?

骄傲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet