讲课 đọc là jiǎngkè, nghĩa là giảng bài, lên lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
讲课
jiǎngkè
giảng bài, lên lớp
động từ

Ví dụ với 讲课

王老师讲课讲得很清楚。
Wáng lǎoshī jiǎngkè jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy Vương giảng bài rất rõ ràng.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (讲∥课): 讲了一节课, 给学生讲课. Người nghe là 听课.

Cách viết 讲课 (thứ tự nét)

讲… nét
课… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 讲课

ChữPinyinBộ thủSố nét
讲jiǎng讠6
课kè讠10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 讲课

讲课 tiếng Trung là gì?

讲课 (jiǎngkè) nghĩa là giảng bài, lên lớp (động từ).

讲课 đọc thế nào?

讲课 đọc là jiǎngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讲课 thế nào?

Ví dụ: 王老师讲课讲得很清楚。 (Wáng lǎoshī jiǎngkè jiǎng de hěn qīngchu.) nghĩa là: Thầy Vương giảng bài rất rõ ràng.

讲课 thuộc cấp HSK mấy?

讲课 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet