将军 đọc là jiāngjūn, nghĩa là tướng quân, tướng lĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
将军
jiāngjūn
tướng quân, tướng lĩnh
danh từ

Ví dụ với 将军

故事里的将军骑着一匹白马。
Gùshi li de jiāngjūn qízhe yì pǐ bái mǎ.
Vị tướng trong truyện cưỡi một con ngựa trắng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp trong truyện, phim cổ trang: 一位将军, 老将军. Trong cờ tướng, hô 将军! nghĩa là chiếu tướng.

Cách viết 将军 (thứ tự nét)

将… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 将军

ChữPinyinBộ thủSố nét
将jiāng丬9
军jūn车6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 将军

将军 tiếng Trung là gì?

将军 (jiāngjūn) nghĩa là tướng quân, tướng lĩnh (danh từ).

将军 đọc thế nào?

将军 đọc là jiāngjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 将军 thế nào?

Ví dụ: 故事里的将军骑着一匹白马。 (Gùshi li de jiāngjūn qízhe yì pǐ bái mǎ.) nghĩa là: Vị tướng trong truyện cưỡi một con ngựa trắng.

将军 thuộc cấp HSK mấy?

将军 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet