监督 đọc là jiāndū, nghĩa là giám sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
监督
jiāndū
giám sát
động từ; danh từ

Ví dụ với 监督

家长要监督孩子做作业。
Jiāzhǎng yào jiāndū háizi zuò zuòyè.
Phụ huynh cần giám sát con làm bài tập.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm danh từ: 接受监督 (chịu sự giám sát). Hay gặp: 监督员, 互相监督.

Cách viết 监督 (thứ tự nét)

监… nét
督… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 监督

ChữPinyinBộ thủSố nét
监jiān皿10
督dū目13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 监督

监督 tiếng Trung là gì?

监督 (jiāndū) nghĩa là giám sát (động từ; danh từ).

监督 đọc thế nào?

监督 đọc là jiāndū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监督 thế nào?

Ví dụ: 家长要监督孩子做作业。 (Jiāzhǎng yào jiāndū háizi zuò zuòyè.) nghĩa là: Phụ huynh cần giám sát con làm bài tập.

监督 thuộc cấp HSK mấy?

监督 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet