尖 đọc là jiān, nghĩa là nhọn; the thé; tinh (tai, mắt). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
尖
jiān
nhọn; the thé; tinh (tai, mắt)
tính từBộ thủ 小6 nét
Ví dụ với 尖
这支铅笔的头很尖。
Zhè zhī qiānbǐ de tóu hěn jiān.
Đầu cây bút chì này rất nhọn.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa khác: 声音很尖 (giọng the thé), 耳朵尖 (tai thính), 尖子 (người xuất sắc).
Cách viết 尖 (thứ tự nét)
尖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尖
尖 tiếng Trung là gì?
尖 (jiān) nghĩa là nhọn; the thé; tinh (tai, mắt) (tính từ).
尖 đọc thế nào?
尖 đọc là jiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尖 thế nào?
Ví dụ: 这支铅笔的头很尖。 (Zhè zhī qiānbǐ de tóu hěn jiān.) nghĩa là: Đầu cây bút chì này rất nhọn.
尖 thuộc cấp HSK mấy?
尖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet