嘉宾 đọc là jiābīn, nghĩa là khách mời quý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
嘉宾
jiābīn
khách mời quý
danh từ

Ví dụ với 嘉宾

今天的节目请来了一位嘉宾。
Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi jiābīn.
Chương trình hôm nay có mời một vị khách đặc biệt.

Lưu ý khi dùng

Khách mời trong chương trình, hội nghị, đám cưới: 特邀嘉宾, 嘉宾席. Lịch sự, trang trọng hơn 客人.

Cách viết 嘉宾 (thứ tự nét)

嘉… nét
宾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 嘉宾

ChữPinyinBộ thủSố nét
嘉jiā口14
宾bīn宀10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 嘉宾

嘉宾 tiếng Trung là gì?

嘉宾 (jiābīn) nghĩa là khách mời quý (danh từ).

嘉宾 đọc thế nào?

嘉宾 đọc là jiābīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 嘉宾 thế nào?

Ví dụ: 今天的节目请来了一位嘉宾。 (Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi jiābīn.) nghĩa là: Chương trình hôm nay có mời một vị khách đặc biệt.

嘉宾 thuộc cấp HSK mấy?

嘉宾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet