吉祥 đọc là jíxiáng, nghĩa là cát tường, tốt lành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
吉祥
jíxiáng
cát tường, tốt lành
tính từ
Ví dụ với 吉祥
红色在中国是吉祥的颜色。
Hóngsè zài Zhōngguó shì jíxiáng de yánsè.
Ở Trung Quốc, màu đỏ là màu cát tường.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, mang sắc thái văn hóa hơn 吉利. Hay gặp: 吉祥如意 (cát tường như ý), 吉祥物 (linh vật).
Cách viết 吉祥 (thứ tự nét)
吉… nét
祥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吉祥
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吉 | jí | 口 | 6 |
| 祥 | xiáng | 礻 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吉祥
吉祥 tiếng Trung là gì?
吉祥 (jíxiáng) nghĩa là cát tường, tốt lành (tính từ).
吉祥 đọc thế nào?
吉祥 đọc là jíxiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吉祥 thế nào?
Ví dụ: 红色在中国是吉祥的颜色。 (Hóngsè zài Zhōngguó shì jíxiáng de yánsè.) nghĩa là: Ở Trung Quốc, màu đỏ là màu cát tường.
吉祥 thuộc cấp HSK mấy?
吉祥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet