激情 đọc là jīqíng, nghĩa là nhiệt huyết, đam mê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
激情
jīqíng
nhiệt huyết, đam mê
danh từ
Ví dụ với 激情
他对工作充满激情。
Tā duì gōngzuò chōngmǎn jīqíng.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 充满激情 (đầy nhiệt huyết), 失去激情 (mất đam mê). Mạnh hơn 热情 (nhiệt tình, thân thiện).
Cách viết 激情 (thứ tự nét)
激… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 激情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 激 | jī | 氵 | 16 |
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 激情
激情 tiếng Trung là gì?
激情 (jīqíng) nghĩa là nhiệt huyết, đam mê (danh từ).
激情 đọc thế nào?
激情 đọc là jīqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激情 thế nào?
Ví dụ: 他对工作充满激情。 (Tā duì gōngzuò chōngmǎn jīqíng.) nghĩa là: Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
激情 thuộc cấp HSK mấy?
激情 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet