机动车 đọc là jīdòngchē, nghĩa là xe cơ giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
机动车
jīdòngchē
xe cơ giới
danh từ
Ví dụ với 机动车
机动车不能进这条路。
Jīdòngchē bù néng jìn zhè tiáo lù.
Xe cơ giới không được vào con đường này.
Lưu ý khi dùng
Gồm ô tô, xe máy; đối lập 非机动车 (xe thô sơ như xe đạp). Hay thấy trên biển báo: 机动车道 (làn xe cơ giới).
Cách viết 机动车 (thứ tự nét)
机… nét
动… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 机动车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 机 | jī | 木 | 6 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 车 | chē | 车 | 4 |
Từ liên quan
- 汽车qìchē · ô tô
- 摩托mótuō · xe máy
Hỏi nhanh về 机动车
机动车 tiếng Trung là gì?
机动车 (jīdòngchē) nghĩa là xe cơ giới (danh từ).
机动车 đọc thế nào?
机动车 đọc là jīdòngchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机动车 thế nào?
Ví dụ: 机动车不能进这条路。 (Jīdòngchē bù néng jìn zhè tiáo lù.) nghĩa là: Xe cơ giới không được vào con đường này.
机动车 thuộc cấp HSK mấy?
机动车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet