昏 đọc là hūn, nghĩa là ngất, choáng; mờ tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
昏
hūn
ngất, choáng; mờ tối
động từBộ thủ 日8 nét

Ví dụ với 昏

我今天头有点昏。
Wǒ jīntiān tóu yǒudiǎn hūn.
Hôm nay đầu tôi hơi choáng.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình: 头昏 (chóng mặt), 昏迷 (hôn mê), 黄昏 (hoàng hôn), 昏暗 (mờ tối).

Cách viết 昏 (thứ tự nét)

昏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 昏

昏 tiếng Trung là gì?

昏 (hūn) nghĩa là ngất, choáng; mờ tối (động từ).

昏 đọc thế nào?

昏 đọc là hūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昏 thế nào?

Ví dụ: 我今天头有点昏。 (Wǒ jīntiān tóu yǒudiǎn hūn.) nghĩa là: Hôm nay đầu tôi hơi choáng.

昏 thuộc cấp HSK mấy?

昏 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet