绘画 đọc là huìhuà, nghĩa là vẽ tranh, hội họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
绘画
huìhuà
vẽ tranh, hội họa
động từ
Ví dụ với 绘画
她从小就喜欢绘画。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huìhuà.
Cô ấy thích vẽ từ nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 画画, hay dùng khi nói về hội họa như một bộ môn: 绘画比赛, 绘画作品. Khẩu ngữ nói 画画.
Cách viết 绘画 (thứ tự nét)
绘… nét
画… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 绘画
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 绘 | huì | 纟 | 9 |
| 画 | huà | 田 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 绘画
绘画 tiếng Trung là gì?
绘画 (huìhuà) nghĩa là vẽ tranh, hội họa (động từ).
绘画 đọc thế nào?
绘画 đọc là huìhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绘画 thế nào?
Ví dụ: 她从小就喜欢绘画。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan huìhuà.) nghĩa là: Cô ấy thích vẽ từ nhỏ.
绘画 thuộc cấp HSK mấy?
绘画 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet