会长 đọc là huìzhǎng, nghĩa là hội trưởng, chủ tịch hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
会长
huìzhǎng
hội trưởng, chủ tịch hội
danh từ
Ví dụ với 会长
他是这个俱乐部的会长。
Tā shì zhège jùlèbù de huìzhǎng.
Anh ấy là hội trưởng của câu lạc bộ này.
Lưu ý khi dùng
Người đứng đầu một hội, câu lạc bộ: 学生会会长, 协会会长. Chữ 长 đọc zhǎng (đứng đầu), khác cháng (dài).
Cách viết 会长 (thứ tự nét)
会… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 会长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | 人 | 6 |
| 长 | zhǎng | 长 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 会长
会长 tiếng Trung là gì?
会长 (huìzhǎng) nghĩa là hội trưởng, chủ tịch hội (danh từ).
会长 đọc thế nào?
会长 đọc là huìzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 会长 thế nào?
Ví dụ: 他是这个俱乐部的会长。 (Tā shì zhège jùlèbù de huìzhǎng.) nghĩa là: Anh ấy là hội trưởng của câu lạc bộ này.
会长 thuộc cấp HSK mấy?
会长 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet