会见 đọc là huìjiàn, nghĩa là tiếp kiến, gặp mặt (khách đến thăm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
会见
huìjiàn
tiếp kiến, gặp mặt (khách đến thăm)
động từ
Ví dụ với 会见
经理明天要会见一位客人。
Jīnglǐ míngtiān yào huìjiàn yí wèi kèrén.
Ngày mai giám đốc sẽ tiếp một vị khách.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, người tiếp thường có vị trí cao: 会见客人, 会见记者. Khẩu ngữ dùng 见面 hoặc 见.
Cách viết 会见 (thứ tự nét)
会… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 会见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | 人 | 6 |
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 会见
会见 tiếng Trung là gì?
会见 (huìjiàn) nghĩa là tiếp kiến, gặp mặt (khách đến thăm) (động từ).
会见 đọc thế nào?
会见 đọc là huìjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 会见 thế nào?
Ví dụ: 经理明天要会见一位客人。 (Jīnglǐ míngtiān yào huìjiàn yí wèi kèrén.) nghĩa là: Ngày mai giám đốc sẽ tiếp một vị khách.
会见 thuộc cấp HSK mấy?
会见 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet