患者 đọc là huànzhě, nghĩa là bệnh nhân, người bệnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
患者
huànzhě
bệnh nhân, người bệnh
danh từ
Ví dụ với 患者
医生在给患者检查身体。
Yīshēng zài gěi huànzhě jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 病人, hay gặp trong tin tức, y tế: 糖尿病患者 (người bị tiểu đường), 患者家属 (người nhà bệnh nhân).
Cách viết 患者 (thứ tự nét)
患… nét
者… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 患者
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 患 | huàn | 心 | 11 |
| 者 | zhě | 耂 | 8 |
Từ liên quan
- 病人bìngrén · bệnh nhân
- 医生yīshēng · bác sĩ
Hỏi nhanh về 患者
患者 tiếng Trung là gì?
患者 (huànzhě) nghĩa là bệnh nhân, người bệnh (danh từ).
患者 đọc thế nào?
患者 đọc là huànzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 患者 thế nào?
Ví dụ: 医生在给患者检查身体。 (Yīshēng zài gěi huànzhě jiǎnchá shēntǐ.) nghĩa là: Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
患者 thuộc cấp HSK mấy?
患者 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet