幻想 đọc là huànxiǎng, nghĩa là tưởng tượng viển vông, mơ tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
幻想
huànxiǎng
tưởng tượng viển vông, mơ tưởng
động từ; danh từ
Ví dụ với 幻想
他常常幻想自己是大明星。
Tā chángcháng huànxiǎng zìjǐ shì dà míngxīng.
Anh ấy hay mơ mình là một ngôi sao lớn.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm danh từ: 充满幻想 (đầy mơ mộng), 不要幻想 (đừng mơ tưởng). Sắc thái hơi tiêu cực, khác 理想 (lý tưởng).
Cách viết 幻想 (thứ tự nét)
幻… nét
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幻想
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幻 | huàn | 幺 | 4 |
| 想 | xiǎng | 心 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 幻想
幻想 tiếng Trung là gì?
幻想 (huànxiǎng) nghĩa là tưởng tượng viển vông, mơ tưởng (động từ; danh từ).
幻想 đọc thế nào?
幻想 đọc là huànxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幻想 thế nào?
Ví dụ: 他常常幻想自己是大明星。 (Tā chángcháng huànxiǎng zìjǐ shì dà míngxīng.) nghĩa là: Anh ấy hay mơ mình là một ngôi sao lớn.
幻想 thuộc cấp HSK mấy?
幻想 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet