海洋 đọc là hǎiyáng, nghĩa là biển và đại dương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海洋
hǎiyáng
biển và đại dương
danh từ
Ví dụ với 海洋
我们要保护海洋。
Wǒmen yào bǎohù hǎiyáng.
Chúng ta phải bảo vệ biển và đại dương.
Lưu ý khi dùng
Chỉ chung biển và đại dương: 海洋生物, 海洋环境; 海 là biển, 洋 là đại dương.
Cách viết 海洋 (thứ tự nét)
海… nét
洋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海洋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 洋 | yáng | 氵 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海洋
海洋 tiếng Trung là gì?
海洋 (hǎiyáng) nghĩa là biển và đại dương (danh từ).
海洋 đọc thế nào?
海洋 đọc là hǎiyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海洋 thế nào?
Ví dụ: 我们要保护海洋。 (Wǒmen yào bǎohù hǎiyáng.) nghĩa là: Chúng ta phải bảo vệ biển và đại dương.
海洋 thuộc cấp HSK mấy?
海洋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet