海底 đọc là hǎidǐ, nghĩa là đáy biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海底
hǎidǐ
đáy biển
danh từ
Ví dụ với 海底
海底有很多漂亮的鱼。
Hǎidǐ yǒu hěn duō piàoliang de yú.
Dưới đáy biển có nhiều loài cá đẹp.
Lưu ý khi dùng
Đáy biển: 海底世界 (thế giới đại dương), 海底隧道 (hầm dưới biển).
Cách viết 海底 (thứ tự nét)
海… nét
底… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海底
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 底 | dǐ | 广 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海底
海底 tiếng Trung là gì?
海底 (hǎidǐ) nghĩa là đáy biển (danh từ).
海底 đọc thế nào?
海底 đọc là hǎidǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海底 thế nào?
Ví dụ: 海底有很多漂亮的鱼。 (Hǎidǐ yǒu hěn duō piàoliang de yú.) nghĩa là: Dưới đáy biển có nhiều loài cá đẹp.
海底 thuộc cấp HSK mấy?
海底 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet