国旗 đọc là guóqí, nghĩa là quốc kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
国旗
guóqí
quốc kỳ
danh từ
Ví dụ với 国旗
学校每周一升国旗。
Xuéxiào měi zhōuyī shēng guóqí.
Trường kéo cờ vào thứ Hai hằng tuần.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 面: 一面国旗; 升国旗 (kéo cờ), 降国旗 (hạ cờ).
Cách viết 国旗 (thứ tự nét)
国… nét
旗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国旗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 旗 | qí | 方 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 国旗
国旗 tiếng Trung là gì?
国旗 (guóqí) nghĩa là quốc kỳ (danh từ).
国旗 đọc thế nào?
国旗 đọc là guóqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国旗 thế nào?
Ví dụ: 学校每周一升国旗。 (Xuéxiào měi zhōuyī shēng guóqí.) nghĩa là: Trường kéo cờ vào thứ Hai hằng tuần.
国旗 thuộc cấp HSK mấy?
国旗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet