国会 đọc là guóhuì, nghĩa là quốc hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
国会
guóhuì
quốc hội
danh từ

Ví dụ với 国会

他看了国会开会的新闻。
Tā kàn le guóhuì kāihuì de xīnwén.
Anh ấy xem tin về cuộc họp của quốc hội.

Lưu ý khi dùng

Cơ quan lập pháp của một nước nói chung; gần nghĩa 议会 (nghị viện). Hay gặp: 国会议员 (nghị sĩ).

Cách viết 国会 (thứ tự nét)

国… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国会

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
会huì人6

Hỏi nhanh về 国会

国会 tiếng Trung là gì?

国会 (guóhuì) nghĩa là quốc hội (danh từ).

国会 đọc thế nào?

国会 đọc là guóhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国会 thế nào?

Ví dụ: 他看了国会开会的新闻。 (Tā kàn le guóhuì kāihuì de xīnwén.) nghĩa là: Anh ấy xem tin về cuộc họp của quốc hội.

国会 thuộc cấp HSK mấy?

国会 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet