国歌 đọc là guógē, nghĩa là quốc ca. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
国歌
guógē
quốc ca
danh từ

Ví dụ với 国歌

比赛开始前,大家一起唱国歌。
Bǐsài kāishǐ qián, dàjiā yìqǐ chàng guógē.
Trước khi trận đấu bắt đầu, mọi người cùng hát quốc ca.

Lưu ý khi dùng

Nghi lễ trước thi đấu, khai giảng: 唱国歌, 升国旗; mỗi nước có quốc ca riêng.

Cách viết 国歌 (thứ tự nét)

国… nét
歌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 国歌

ChữPinyinBộ thủSố nét
国guó囗8
歌gē欠14

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 国歌

国歌 tiếng Trung là gì?

国歌 (guógē) nghĩa là quốc ca (danh từ).

国歌 đọc thế nào?

国歌 đọc là guógē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 国歌 thế nào?

Ví dụ: 比赛开始前,大家一起唱国歌。 (Bǐsài kāishǐ qián, dàjiā yìqǐ chàng guógē.) nghĩa là: Trước khi trận đấu bắt đầu, mọi người cùng hát quốc ca.

国歌 thuộc cấp HSK mấy?

国歌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet