管道 đọc là guǎndào, nghĩa là đường ống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
管道
guǎndào
đường ống
danh từ

Ví dụ với 管道

地下的管道漏水了。
Dìxià de guǎndào lòushuǐ le.
Đường ống ngầm bị rò nước.

Lưu ý khi dùng

Hệ thống ống dẫn: 燃气管道 (đường ống khí), 排水管道 (ống thoát nước); nghĩa bóng: kênh, con đường (销售管道).

Cách viết 管道 (thứ tự nét)

管… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 管道

ChữPinyinBộ thủSố nét
管guǎn⺮14
道dào辶12

Hỏi nhanh về 管道

管道 tiếng Trung là gì?

管道 (guǎndào) nghĩa là đường ống (danh từ).

管道 đọc thế nào?

管道 đọc là guǎndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 管道 thế nào?

Ví dụ: 地下的管道漏水了。 (Dìxià de guǎndào lòushuǐ le.) nghĩa là: Đường ống ngầm bị rò nước.

管道 thuộc cấp HSK mấy?

管道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet