官司 đọc là guānsi, nghĩa là vụ kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
官司
guānsi
vụ kiện
danh từ
Ví dụ với 官司
他们的官司打了三年。
Tāmen de guānsi dǎ le sān nián.
Vụ kiện của họ kéo dài ba năm.
Lưu ý khi dùng
Vụ kiện tụng: 打官司 (đi kiện), 吃官司 (dính vào kiện tụng); si đọc nhẹ.
Cách viết 官司 (thứ tự nét)
官… nét
司… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 官司
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 官 | guān | 宀 | 8 |
| 司 | si | 口 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 官司
官司 tiếng Trung là gì?
官司 (guānsi) nghĩa là vụ kiện (danh từ).
官司 đọc thế nào?
官司 đọc là guānsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 官司 thế nào?
Ví dụ: 他们的官司打了三年。 (Tāmen de guānsi dǎ le sān nián.) nghĩa là: Vụ kiện của họ kéo dài ba năm.
官司 thuộc cấp HSK mấy?
官司 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet