姑姑 đọc là gūgu, nghĩa là cô (chị em gái của cha). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
姑姑
gūgu
cô (chị em gái của cha)
danh từ
Ví dụ với 姑姑
我姑姑住在上海。
Wǒ gūgu zhù zài Shànghǎi.
Cô tôi sống ở Thượng Hải.
Lưu ý khi dùng
Chị hoặc em gái của cha; chồng của cô là 姑父. Khác 姨 (dì, chị em gái của mẹ).
Cách viết 姑姑 (thứ tự nét)
姑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姑姑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姑 | gū | 女 | 8 |
| 姑 | gu | 女 | 8 |
Hỏi nhanh về 姑姑
姑姑 tiếng Trung là gì?
姑姑 (gūgu) nghĩa là cô (chị em gái của cha) (danh từ).
姑姑 đọc thế nào?
姑姑 đọc là gūgu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姑姑 thế nào?
Ví dụ: 我姑姑住在上海。 (Wǒ gūgu zhù zài Shànghǎi.) nghĩa là: Cô tôi sống ở Thượng Hải.
姑姑 thuộc cấp HSK mấy?
姑姑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet