贡献 đọc là gòngxiàn, nghĩa là đóng góp, cống hiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
贡献
gòngxiàn
đóng góp, cống hiến
danh từ
Ví dụ với 贡献
他对学校做出了很大的贡献。
Tā duì xuéxiào zuòchū le hěn dà de gòngxiàn.
Anh ấy có đóng góp rất lớn cho nhà trường.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 做出贡献 (có đóng góp), 为…作贡献. 献 trong 贡献 đọc xiàn.
Cách viết 贡献 (thứ tự nét)
贡… nét
献… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 贡献
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 贡 | gòng | 贝 | 7 |
| 献 | xiàn | 犬 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 贡献
贡献 tiếng Trung là gì?
贡献 (gòngxiàn) nghĩa là đóng góp, cống hiến (danh từ).
贡献 đọc thế nào?
贡献 đọc là gòngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贡献 thế nào?
Ví dụ: 他对学校做出了很大的贡献。 (Tā duì xuéxiào zuòchū le hěn dà de gòngxiàn.) nghĩa là: Anh ấy có đóng góp rất lớn cho nhà trường.
贡献 thuộc cấp HSK mấy?
贡献 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet