孤儿 đọc là gū'ér, nghĩa là trẻ mồ côi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
孤儿
gū'ér
trẻ mồ côi
danh từ

Ví dụ với 孤儿

这位老人收养了三个孤儿。
Zhè wèi lǎorén shōuyǎng le sān ge gū'ér.
Cụ già này đã nhận nuôi ba đứa trẻ mồ côi.

Lưu ý khi dùng

Trẻ mất cha mẹ: 孤儿院 (trại trẻ mồ côi); viết gū'ér có dấu nháy để tách âm.

Cách viết 孤儿 (thứ tự nét)

孤… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 孤儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
孤gū子8
儿ér儿2

Hỏi nhanh về 孤儿

孤儿 tiếng Trung là gì?

孤儿 (gū'ér) nghĩa là trẻ mồ côi (danh từ).

孤儿 đọc thế nào?

孤儿 đọc là gū'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孤儿 thế nào?

Ví dụ: 这位老人收养了三个孤儿。 (Zhè wèi lǎorén shōuyǎng le sān ge gū'ér.) nghĩa là: Cụ già này đã nhận nuôi ba đứa trẻ mồ côi.

孤儿 thuộc cấp HSK mấy?

孤儿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet