攻击 đọc là gōngjī, nghĩa là tấn công; công kích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
攻击
gōngjī
tấn công; công kích
động từ

Ví dụ với 攻击

那只狗突然攻击了他。
Nà zhī gǒu tūrán gōngjī le tā.
Con chó đó đột nhiên tấn công anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa đen (tấn công) và nghĩa bóng (công kích bằng lời: 人身攻击); trong thể thao đối lập 防守.

Cách viết 攻击 (thứ tự nét)

攻… nét
击… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 攻击

ChữPinyinBộ thủSố nét
攻gōng攵7
击jī凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 攻击

攻击 tiếng Trung là gì?

攻击 (gōngjī) nghĩa là tấn công; công kích (động từ).

攻击 đọc thế nào?

攻击 đọc là gōngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 攻击 thế nào?

Ví dụ: 那只狗突然攻击了他。 (Nà zhī gǒu tūrán gōngjī le tā.) nghĩa là: Con chó đó đột nhiên tấn công anh ấy.

攻击 thuộc cấp HSK mấy?

攻击 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet