革新 đọc là géxīn, nghĩa là đổi mới, cải tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
革新
géxīn
đổi mới, cải tiến
động từ

Ví dụ với 革新

这家工厂革新了生产技术。
Zhè jiā gōngchǎng géxīn le shēngchǎn jìshù.
Nhà máy này đã cải tiến kỹ thuật sản xuất.

Lưu ý khi dùng

Cải tiến cái cũ: 技术革新 (cải tiến kỹ thuật), 革新方法; cả động từ lẫn danh từ.

Cách viết 革新 (thứ tự nét)

革… nét
新… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 革新

ChữPinyinBộ thủSố nét
革gé革9
新xīn斤13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 革新

革新 tiếng Trung là gì?

革新 (géxīn) nghĩa là đổi mới, cải tiến (động từ).

革新 đọc thế nào?

革新 đọc là géxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 革新 thế nào?

Ví dụ: 这家工厂革新了生产技术。 (Zhè jiā gōngchǎng géxīn le shēngchǎn jìshù.) nghĩa là: Nhà máy này đã cải tiến kỹ thuật sản xuất.

革新 thuộc cấp HSK mấy?

革新 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet