歌词 đọc là gēcí, nghĩa là lời bài hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
歌词
gēcí
lời bài hát
danh từ

Ví dụ với 歌词

这首歌的歌词很美。
Zhè shǒu gē de gēcí hěn měi.
Lời bài hát này rất hay.

Lưu ý khi dùng

Lời bài hát: 写歌词, 背歌词 (thuộc lời); người viết lời gọi là 作词.

Cách viết 歌词 (thứ tự nét)

歌… nét
词… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 歌词

ChữPinyinBộ thủSố nét
歌gē欠14
词cí讠7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 歌词

歌词 tiếng Trung là gì?

歌词 (gēcí) nghĩa là lời bài hát (danh từ).

歌词 đọc thế nào?

歌词 đọc là gēcí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌词 thế nào?

Ví dụ: 这首歌的歌词很美。 (Zhè shǒu gē de gēcí hěn měi.) nghĩa là: Lời bài hát này rất hay.

歌词 thuộc cấp HSK mấy?

歌词 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet