高峰 đọc là gāofēng, nghĩa là đỉnh cao; cao điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高峰
gāofēng
đỉnh cao; cao điểm
danh từ
Ví dụ với 高峰
早上八点是上班高峰。
Zǎoshang bā diǎn shì shàngbān gāofēng.
Tám giờ sáng là cao điểm đi làm.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: đỉnh núi (登上高峰) và cao điểm: 高峰期, 上下班高峰, 车流高峰.
Cách viết 高峰 (thứ tự nét)
高… nét
峰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高峰
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 峰 | fēng | 山 | 10 |
Hỏi nhanh về 高峰
高峰 tiếng Trung là gì?
高峰 (gāofēng) nghĩa là đỉnh cao; cao điểm (danh từ).
高峰 đọc thế nào?
高峰 đọc là gāofēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高峰 thế nào?
Ví dụ: 早上八点是上班高峰。 (Zǎoshang bā diǎn shì shàngbān gāofēng.) nghĩa là: Tám giờ sáng là cao điểm đi làm.
高峰 thuộc cấp HSK mấy?
高峰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet