刚好 đọc là gānghǎo, nghĩa là vừa đúng, đúng lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
刚好
gānghǎo
vừa đúng, đúng lúc
phó từ

Ví dụ với 刚好

我到车站时,车刚好开走了。
Wǒ dào chēzhàn shí, chē gānghǎo kāizǒu le.
Tôi đến ga thì xe vừa chạy mất.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: vừa vặn, vừa đủ (刚好够用: vừa đủ dùng) và đúng lúc, tình cờ (刚好遇到); gần 正好.

Cách viết 刚好 (thứ tự nét)

刚… nét
好… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 刚好

ChữPinyinBộ thủSố nét
刚gāng刂6
好hǎo女6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 刚好

刚好 tiếng Trung là gì?

刚好 (gānghǎo) nghĩa là vừa đúng, đúng lúc (phó từ).

刚好 đọc thế nào?

刚好 đọc là gānghǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刚好 thế nào?

Ví dụ: 我到车站时,车刚好开走了。 (Wǒ dào chēzhàn shí, chē gānghǎo kāizǒu le.) nghĩa là: Tôi đến ga thì xe vừa chạy mất.

刚好 thuộc cấp HSK mấy?

刚好 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet