感人 đọc là gǎnrén, nghĩa là cảm động, xúc động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
感人
gǎnrén
cảm động, xúc động
tính từ

Ví dụ với 感人

这个故事非常感人。
Zhège gùshi fēicháng gǎnrén.
Câu chuyện này rất cảm động.

Lưu ý khi dùng

Làm vị ngữ hoặc định ngữ: 感人的故事, 感人至深; khác 感动 (cảm động, chủ thể là người cảm nhận).

Cách viết 感人 (thứ tự nét)

感… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感人

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn心13
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 感人

感人 tiếng Trung là gì?

感人 (gǎnrén) nghĩa là cảm động, xúc động (tính từ).

感人 đọc thế nào?

感人 đọc là gǎnrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感人 thế nào?

Ví dụ: 这个故事非常感人。 (Zhège gùshi fēicháng gǎnrén.) nghĩa là: Câu chuyện này rất cảm động.

感人 thuộc cấp HSK mấy?

感人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet