父子 đọc là fùzǐ, nghĩa là cha và con trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
父子
fùzǐ
cha và con trai
danh từ

Ví dụ với 父子

这对父子长得很像。
Zhè duì fùzǐ zhǎng de hěn xiàng.
Hai cha con này trông rất giống nhau.

Lưu ý khi dùng

Chỉ quan hệ cha – con trai: 父子俩, 父子关系; tương tự 父女 (cha – con gái).

Cách viết 父子 (thứ tự nét)

父… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 父子

ChữPinyinBộ thủSố nét
父fù父4
子zǐ子3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 父子

父子 tiếng Trung là gì?

父子 (fùzǐ) nghĩa là cha và con trai (danh từ).

父子 đọc thế nào?

父子 đọc là fùzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 父子 thế nào?

Ví dụ: 这对父子长得很像。 (Zhè duì fùzǐ zhǎng de hěn xiàng.) nghĩa là: Hai cha con này trông rất giống nhau.

父子 thuộc cấp HSK mấy?

父子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet