服 đọc là fú, nghĩa là phục; uống (thuốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
服
fú
phục; uống (thuốc)
động từBộ thủ 月8 nét

Ví dụ với 服

这种药一天服三次。
Zhè zhǒng yào yì tiān fú sān cì.
Loại thuốc này uống ba lần một ngày.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 佩服, 服气 (tâm phục); 服药 (uống thuốc, văn viết); 服务, 服装, 服从; 服刑 (chịu án).

Cách viết 服 (thứ tự nét)

服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 服

服 tiếng Trung là gì?

服 (fú) nghĩa là phục; uống (thuốc) (động từ).

服 đọc thế nào?

服 đọc là fú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 服 thế nào?

Ví dụ: 这种药一天服三次。 (Zhè zhǒng yào yì tiān fú sān cì.) nghĩa là: Loại thuốc này uống ba lần một ngày.

服 thuộc cấp HSK mấy?

服 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet