奉献 đọc là fèngxiàn, nghĩa là cống hiến, dâng hiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
奉献
fèngxiàn
cống hiến, dâng hiến
động từ

Ví dụ với 奉献

她把一生奉献给了教育事业。
Tā bǎ yìshēng fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.
Bà đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

Lưu ý khi dùng

Cả động từ lẫn danh từ: 无私奉献 (cống hiến vô tư), 奉献爱心; sắc thái ca ngợi, khác 贡献 (đóng góp, công trạng).

Cách viết 奉献 (thứ tự nét)

奉… nét
献… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 奉献

ChữPinyinBộ thủSố nét
奉fèng大8
献xiàn犬13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 奉献

奉献 tiếng Trung là gì?

奉献 (fèngxiàn) nghĩa là cống hiến, dâng hiến (động từ).

奉献 đọc thế nào?

奉献 đọc là fèngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奉献 thế nào?

Ví dụ: 她把一生奉献给了教育事业。 (Tā bǎ yìshēng fèngxiàn gěi le jiàoyù shìyè.) nghĩa là: Bà đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.

奉献 thuộc cấp HSK mấy?

奉献 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet