风暴 đọc là fēngbào, nghĩa là bão, giông bão. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
风暴
fēngbào
bão, giông bão
danh từ

Ví dụ với 风暴

海上的风暴一直没有停。
Hǎi shang de fēngbào yìzhí méiyǒu tíng.
Giông bão trên biển vẫn chưa dứt.

Lưu ý khi dùng

Bão lớn: 沙尘风暴 (bão cát), 暴风雪; nghĩa bóng: 金融风暴 (khủng hoảng tài chính).

Cách viết 风暴 (thứ tự nét)

风… nét
暴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风暴

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
暴bào日15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 风暴

风暴 tiếng Trung là gì?

风暴 (fēngbào) nghĩa là bão, giông bão (danh từ).

风暴 đọc thế nào?

风暴 đọc là fēngbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风暴 thế nào?

Ví dụ: 海上的风暴一直没有停。 (Hǎi shang de fēngbào yìzhí méiyǒu tíng.) nghĩa là: Giông bão trên biển vẫn chưa dứt.

风暴 thuộc cấp HSK mấy?

风暴 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet