飞行员 đọc là fēixíngyuán, nghĩa là phi công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
飞行员
fēixíngyuán
phi công
danh từ
Ví dụ với 飞行员
他长大想当飞行员。
Tā zhǎngdà xiǎng dāng fēixíngyuán.
Lớn lên cậu ấy muốn làm phi công.
Lưu ý khi dùng
Người lái máy bay: lượng từ 名, 位; phi hành gia là 宇航员.
Cách viết 飞行员 (thứ tự nét)
飞… nét
行… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 飞行员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 飞 | fēi | 飞 | 3 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 飞行员
飞行员 tiếng Trung là gì?
飞行员 (fēixíngyuán) nghĩa là phi công (danh từ).
飞行员 đọc thế nào?
飞行员 đọc là fēixíngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞行员 thế nào?
Ví dụ: 他长大想当飞行员。 (Tā zhǎngdà xiǎng dāng fēixíngyuán.) nghĩa là: Lớn lên cậu ấy muốn làm phi công.
飞行员 thuộc cấp HSK mấy?
飞行员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet