飞船 đọc là fēichuán, nghĩa là tàu vũ trụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
飞船
fēichuán
tàu vũ trụ
danh từ

Ví dụ với 飞船

飞船飞到了太空。
Fēichuán fēi dào le tàikōng.
Tàu vũ trụ đã bay vào không gian.

Lưu ý khi dùng

Tàu vũ trụ có người lái: 载人飞船; khác 飞机 (máy bay).

Cách viết 飞船 (thứ tự nét)

飞… nét
船… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 飞船

ChữPinyinBộ thủSố nét
飞fēi飞3
船chuán舟11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 飞船

飞船 tiếng Trung là gì?

飞船 (fēichuán) nghĩa là tàu vũ trụ (danh từ).

飞船 đọc thế nào?

飞船 đọc là fēichuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 飞船 thế nào?

Ví dụ: 飞船飞到了太空。 (Fēichuán fēi dào le tàikōng.) nghĩa là: Tàu vũ trụ đã bay vào không gian.

飞船 thuộc cấp HSK mấy?

飞船 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet