防守 đọc là fángshǒu, nghĩa là phòng thủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
防守
fángshǒu
phòng thủ
động từ

Ví dụ với 防守

这支球队的防守很强。
Zhè zhī qiúduì de fángshǒu hěn qiáng.
Hàng phòng thủ của đội bóng này rất mạnh.

Lưu ý khi dùng

Thể thao: 防守 đối lập 进攻 (tấn công); cả động từ lẫn danh từ: 防守反击 (phòng ngự phản công).

Cách viết 防守 (thứ tự nét)

防… nét
守… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 防守

ChữPinyinBộ thủSố nét
防fáng阝6
守shǒu宀6

Hỏi nhanh về 防守

防守 tiếng Trung là gì?

防守 (fángshǒu) nghĩa là phòng thủ (động từ).

防守 đọc thế nào?

防守 đọc là fángshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 防守 thế nào?

Ví dụ: 这支球队的防守很强。 (Zhè zhī qiúduì de fángshǒu hěn qiáng.) nghĩa là: Hàng phòng thủ của đội bóng này rất mạnh.

防守 thuộc cấp HSK mấy?

防守 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet