反问 đọc là fǎnwèn, nghĩa là hỏi vặn lại, hỏi ngược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
反问
fǎnwèn
hỏi vặn lại, hỏi ngược
động từ
Ví dụ với 反问
他没回答,反问了我。
Tā méi huídá, fǎnwèn le wǒ.
Anh ấy không trả lời mà hỏi ngược lại tôi.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 反问句 (câu hỏi tu từ, không cần đáp); 反问一句 (hỏi lại một câu).
Cách viết 反问 (thứ tự nét)
反… nét
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反问
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 问 | wèn | 门 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 反问
反问 tiếng Trung là gì?
反问 (fǎnwèn) nghĩa là hỏi vặn lại, hỏi ngược (động từ).
反问 đọc thế nào?
反问 đọc là fǎnwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反问 thế nào?
Ví dụ: 他没回答,反问了我。 (Tā méi huídá, fǎnwèn le wǒ.) nghĩa là: Anh ấy không trả lời mà hỏi ngược lại tôi.
反问 thuộc cấp HSK mấy?
反问 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet