繁殖 đọc là fánzhí, nghĩa là sinh sôi, sinh sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
繁殖
fánzhí
sinh sôi, sinh sản
động từ
Ví dụ với 繁殖
兔子繁殖得很快。
Tùzi fánzhí de hěn kuài.
Thỏ sinh sôi rất nhanh.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho động thực vật, vi khuẩn: 繁殖后代, 大量繁殖; khác 生育 (sinh con, dùng cho người).
Cách viết 繁殖 (thứ tự nét)
繁… nét
殖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 繁殖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 繁 | fán | 糸 | 17 |
| 殖 | zhí | 歹 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 繁殖
繁殖 tiếng Trung là gì?
繁殖 (fánzhí) nghĩa là sinh sôi, sinh sản (động từ).
繁殖 đọc thế nào?
繁殖 đọc là fánzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 繁殖 thế nào?
Ví dụ: 兔子繁殖得很快。 (Tùzi fánzhí de hěn kuài.) nghĩa là: Thỏ sinh sôi rất nhanh.
繁殖 thuộc cấp HSK mấy?
繁殖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet