反抗 đọc là fǎnkàng, nghĩa là phản kháng, chống lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
反抗
fǎnkàng
phản kháng, chống lại
động từ
Ví dụ với 反抗
他从不反抗,总是听别人的。
Tā cóng bù fǎnkàng, zǒngshì tīng biérén de.
Anh ấy chưa bao giờ phản kháng, luôn nghe theo người khác.
Lưu ý khi dùng
Chống lại sự áp bức hay yêu cầu của người khác: 反抗命令, 不敢反抗; mạnh hơn 反对 (phản đối).
Cách viết 反抗 (thứ tự nét)
反… nét
抗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 反抗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 反 | fǎn | 又 | 4 |
| 抗 | kàng | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 反抗
反抗 tiếng Trung là gì?
反抗 (fǎnkàng) nghĩa là phản kháng, chống lại (động từ).
反抗 đọc thế nào?
反抗 đọc là fǎnkàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反抗 thế nào?
Ví dụ: 他从不反抗,总是听别人的。 (Tā cóng bù fǎnkàng, zǒngshì tīng biérén de.) nghĩa là: Anh ấy chưa bao giờ phản kháng, luôn nghe theo người khác.
反抗 thuộc cấp HSK mấy?
反抗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet