发言人 đọc là fāyánrén, nghĩa là người phát ngôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
发言人
fāyánrén
người phát ngôn
danh từ

Ví dụ với 发言人

发言人回答了记者的问题。
Fāyánrén huídá le jìzhě de wèntí.
Người phát ngôn đã trả lời câu hỏi của phóng viên.

Lưu ý khi dùng

Người thay mặt cơ quan, công ty trả lời công khai: 新闻发言人 (người phát ngôn báo chí); khác 发言 (phát biểu).

Cách viết 发言人 (thứ tự nét)

发… nét
言… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 发言人

ChữPinyinBộ thủSố nét
发fā又5
言yán言7
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 发言人

发言人 tiếng Trung là gì?

发言人 (fāyánrén) nghĩa là người phát ngôn (danh từ).

发言人 đọc thế nào?

发言人 đọc là fāyánrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 发言人 thế nào?

Ví dụ: 发言人回答了记者的问题。 (Fāyánrén huídá le jìzhě de wèntí.) nghĩa là: Người phát ngôn đã trả lời câu hỏi của phóng viên.

发言人 thuộc cấp HSK mấy?

发言人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet