多方面 đọc là duō fāngmiàn, nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
多方面
duō fāngmiàn
nhiều mặt, nhiều phương diện
cụm từ
Ví dụ với 多方面
学习外语需要多方面的努力。
Xuéxí wàiyǔ xūyào duō fāngmiàn de nǔlì.
Học ngoại ngữ cần nỗ lực nhiều mặt.
Lưu ý khi dùng
Hay đứng trước 的 làm định ngữ: 多方面的原因 (nhiều nguyên nhân); làm trạng ngữ: 多方面了解.
Cách viết 多方面 (thứ tự nét)
多… nét
方… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 多方面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | 夕 | 6 |
| 方 | fāng | 方 | 4 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Hỏi nhanh về 多方面
多方面 tiếng Trung là gì?
多方面 (duō fāngmiàn) nghĩa là nhiều mặt, nhiều phương diện (cụm từ).
多方面 đọc thế nào?
多方面 đọc là duō fāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 多方面 thế nào?
Ví dụ: 学习外语需要多方面的努力。 (Xuéxí wàiyǔ xūyào duō fāngmiàn de nǔlì.) nghĩa là: Học ngoại ngữ cần nỗ lực nhiều mặt.
多方面 thuộc cấp HSK mấy?
多方面 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet