对抗 đọc là duìkàng, nghĩa là đối kháng, đối đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
对抗
duìkàng
đối kháng, đối đầu
động từ
Ví dụ với 对抗
两个队在比赛中激烈对抗。
Liǎng ge duì zài bǐsài zhōng jīliè duìkàng.
Hai đội đối đầu quyết liệt trong trận đấu.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 激烈对抗; trong thể thao là đối đầu trực tiếp (对抗赛: trận đối kháng).
Cách viết 对抗 (thứ tự nét)
对… nét
抗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对抗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 |
| 抗 | kàng | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 对抗
对抗 tiếng Trung là gì?
对抗 (duìkàng) nghĩa là đối kháng, đối đầu (động từ).
对抗 đọc thế nào?
对抗 đọc là duìkàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对抗 thế nào?
Ví dụ: 两个队在比赛中激烈对抗。 (Liǎng ge duì zài bǐsài zhōng jīliè duìkàng.) nghĩa là: Hai đội đối đầu quyết liệt trong trận đấu.
对抗 thuộc cấp HSK mấy?
对抗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet