队伍 đọc là duìwu, nghĩa là đội ngũ; hàng (người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
队伍
duìwu
đội ngũ; hàng (người)
danh từ

Ví dụ với 队伍

买票的队伍很长。
Mǎi piào de duìwu hěn cháng.
Hàng người mua vé rất dài.

Lưu ý khi dùng

Hàng người xếp hàng (排队伍), đội ngũ cùng làm việc (教师队伍: đội ngũ giáo viên); lượng từ 支, 条.

Cách viết 队伍 (thứ tự nét)

队… nét
伍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 队伍

ChữPinyinBộ thủSố nét
队duì阝4
伍wu亻6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 队伍

队伍 tiếng Trung là gì?

队伍 (duìwu) nghĩa là đội ngũ; hàng (người) (danh từ).

队伍 đọc thế nào?

队伍 đọc là duìwu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 队伍 thế nào?

Ví dụ: 买票的队伍很长。 (Mǎi piào de duìwu hěn cháng.) nghĩa là: Hàng người mua vé rất dài.

队伍 thuộc cấp HSK mấy?

队伍 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet