端午节 đọc là Duānwǔ Jié, nghĩa là Tết Đoan Ngọ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
端午节
Duānwǔ Jié
Tết Đoan Ngọ
danh từ
Ví dụ với 端午节
端午节是中国的传统节日。
Duānwǔ Jié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.
Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Mùng 5 tháng 5 âm lịch, ăn bánh ú (粽子), đua thuyền rồng (赛龙舟); ở Trung Quốc là ngày nghỉ lễ.
Cách viết 端午节 (thứ tự nét)
端… nét
午… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 端午节
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 端 | duān | 立 | 14 |
| 午 | wǔ | 十 | 4 |
| 节 | jié | 艹 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 端午节
端午节 tiếng Trung là gì?
端午节 (Duānwǔ Jié) nghĩa là Tết Đoan Ngọ (danh từ).
端午节 đọc thế nào?
端午节 đọc là Duānwǔ Jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 端午节 thế nào?
Ví dụ: 端午节是中国的传统节日。 (Duānwǔ Jié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.) nghĩa là: Tết Đoan Ngọ là một ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
端午节 thuộc cấp HSK mấy?
端午节 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet