端 đọc là duān, nghĩa là bưng, bê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
端
duān
bưng, bê
động từBộ thủ 立14 nét
Ví dụ với 端
服务员端来了两碗面。
Fúwùyuán duānlái le liǎng wǎn miàn.
Nhân viên phục vụ bưng ra hai bát mì.
Lưu ý khi dùng
Bưng bằng hai tay: 端菜 (bưng món), 端茶; còn là danh từ chỉ đầu mút (一端, 两端).
Cách viết 端 (thứ tự nét)
端… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 端
端 tiếng Trung là gì?
端 (duān) nghĩa là bưng, bê (động từ).
端 đọc thế nào?
端 đọc là duān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 端 thế nào?
Ví dụ: 服务员端来了两碗面。 (Fúwùyuán duānlái le liǎng wǎn miàn.) nghĩa là: Nhân viên phục vụ bưng ra hai bát mì.
端 thuộc cấp HSK mấy?
端 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet