渡 đọc là dù, nghĩa là qua (sông), vượt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
渡
dù
qua (sông), vượt
động từBộ thủ 氵12 nét

Ví dụ với 渡

我们坐船渡河。
Wǒmen zuò chuán dù hé.
Chúng tôi đi thuyền qua sông.

Lưu ý khi dùng

Qua sông, biển bằng thuyền: 渡河, 渡江; 渡口 (bến đò); nghĩa bóng 渡过难关 (vượt qua khó khăn).

Cách viết 渡 (thứ tự nét)

渡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 渡

渡 tiếng Trung là gì?

渡 (dù) nghĩa là qua (sông), vượt (động từ).

渡 đọc thế nào?

渡 đọc là dù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渡 thế nào?

Ví dụ: 我们坐船渡河。 (Wǒmen zuò chuán dù hé.) nghĩa là: Chúng tôi đi thuyền qua sông.

渡 thuộc cấp HSK mấy?

渡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet